嘴唇
[zuǐ chún] [嘴 唇]
môi; Lượng từ:片 (piàn)
人或动物嘴的边缘肉质部分
天气干燥,他的嘴唇起了一层干皮。
tiān qì gān zào, tā de zuǐ chún qǐ le yì céng gān pí.Thời tiết khô hanh khiến môi anh ấy bong tróc một lớp vảy khô.
片
他大病初愈,嘴唇依然惨白无光。
tā dà bìng chū yù, zuǐ chún yī rán cǎn bái wú guāng.Cậu ấy mới ốm dậy, môi vẫn tái nhợt không chút sắc khí.
小孩子不小心咬破了嘴唇。
xiǎo hái zi bù xiǎo xīn yǎo pò le zuǐ chún.Đứa nhỏ sơ ý cắn rách môi.
听到坏消息后,他紧闭嘴唇一言不发。
tīng dào huài xiāo xī hòu, tā jǐn bì zuǐ chún yì yán bù fā.Sau khi nghe tin xấu, anh ấy mím chặt môi không nói một lời.