吻
[wěn]
1.nụ hôn; hôn; miệng
用嘴唇接触人或物;嘴唇。
母亲轻轻地吻了小宝宝的脸颊。
mǔ qīn qīng qīng dì wěn le xiǎo bǎo bao de liǎn jiá.Người mẹ nhẹ nhàng hôn lên má của em bé.
2.trùng khớp; phù hợp
彼此符合、一致
调查结果与他的供词完全吻合。
diào chá jié guǒ yǔ tā de gòng cí wán quán wěn hé.Kết quả điều tra hoàn toàn trùng khớp với lời khai của anh ta.
是真的吗?它的位置确定能和磁星辐射区完全吻合吗?
shì zhēn de ma? tā de wèi zhì què dìng néng hé cí xīng fú shè qū wán quán wěn hé ma?Thật sao? Việc xác định vị trí của nó có trùng khớp hoàn toàn với vùng bức xạ của sao từ không?
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止对,权责对等乃制度精髓,权力清单与责任清单相吻合,行政才能运转高效。
duì, quán zé duì děng nǎi zhì dù jīng suǐ, quán lì qīng dān yǔ zé rèn qīng dān xiāng wěn hé, xíng zhèng cái néng yùn zhuǎn gāo xiào.Đúng, quyền trách tương đương chính là tinh hoa của chế độ, danh mục quyền lực khớp với danh mục trách nhiệm thì hành chính mới có thể vận hành hiệu quả.
Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃