唇
[chún]
môi
他大病初愈,嘴唇依然惨白无光。
tā dà bìng chū yù, zuǐ chún yī rán cǎn bái wú guāng.Cậu ấy mới ốm dậy, môi vẫn tái nhợt không chút sắc khí.
冬天的寒风吹得他嘴唇发紫。
dōng tiān de hán fēng chuī de tā zuǐ chún fā zǐ.Gió lạnh mùa đông thổi làm môi anh ấy tím tái.
天气干燥,他的嘴唇起了一层干皮。
tiān qì gān zào, tā de zuǐ chún qǐ le yì céng gān pí.Thời tiết khô hanh khiến môi anh ấy bong tróc một lớp vảy khô.