大嘴巴
[dà zuǐ ba] [ĐẠI 嘴 巴]
kẻ nhiều chuyện; người ba hoa
蛇张大嘴巴,将捕获的猎物整个吞了下去。
shé zhāng dà zuǐ ba, jiāng bǔ huò de liè wù zhěng gè tūn le xià qù.Con rắn há to miệng, nuốt trọn con mồi vừa bắt được vào bụng.
[dà zuǐ ba] [ĐẠI 嘴 巴]
kẻ nhiều chuyện; người ba hoa
蛇张大嘴巴,将捕获的猎物整个吞了下去。
shé zhāng dà zuǐ ba, jiāng bǔ huò de liè wù zhěng gè tūn le xià qù.Con rắn há to miệng, nuốt trọn con mồi vừa bắt được vào bụng.