栽培
[zāi péi] [栽 培]
trồng; trồng trọt; đào tạo
种植培养植物,或培养造就人才。
这家农业公司引进了先进技术来栽培有机蔬菜。
zhè jiā nóng yè gōng sī yǐn jìn le xiān jìn jì shù lái zāi péi yǒu jī shū cài.Công ty nông nghiệp này đã áp dụng công nghệ tiên tiến để trồng trọt rau hữu cơ.
对,他们把植物种在多层架子上,利用营养液室内栽培。
duì, tā men bǎ zhí wù zhǒng zài duō céng jià zi shàng, lì yòng yíng yǎng yè shì nèi zāi péi.Đúng vậy ạ, họ trồng thực vật trên kệ nhiều tầng, dùng dung dịch dinh dưỡng canh tác trong nhà.
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…老师对我的栽培恩情,我永远不会忘记。
lǎo shī duì wǒ de zāi péi ēn qíng, wǒ yǒng yuǎn bú huì wàng jì.Ân tình bồi dưỡng của thầy cô đối với tôi, tôi sẽ không bao giờ quên.
我们由衷感激各位老师多年来的悉心栽培。
wǒ men yóu zhōng gǎn jī gè wèi lǎo shī duō nián lái de xī xīn zāi péi.Chúng tôi chân thành biết ơn sự dạy dỗ tận tình của các thầy cô suốt những năm qua.