野生
[yě shēng] [野 生]
hoang dã; không thuần hóa
动植物在自然状态下生长
野生动物需要保护。
yě shēng dòng wù xū yào bǎo hù.Động vật hoang dã cần được bảo vệ.
保护野生生物是每个人的责任。
bǎo hù yě shēng shēng wù shì měi gè rén de zé rèn.Bảo vệ sinh vật hoang dã là trách nhiệm của mỗi người.
这里的野生蘑菇味道十分鲜美。
zhè lǐ de yě shēng mó gu wèi dào shí fēn xiān měi.Nấm hoang dã ở đây vị rất tươi ngon.
森林里生活着凶猛的野生虎。
sēn lín lǐ shēng huó zhe xiōng měng de yě shēng hǔ.Trong rừng có loài hổ hoang dã hung dữ sinh sống.