野生动物
[yě shēng dòng wù] [野 生 动 物]
động vật hoang dã
孩子们在野生动物园看到了大象。
hái zi men zài yě shēng dòng wù yuán kàn dào le dà xiàng.Bọn trẻ đã nhìn thấy con voi trong công viên động vật hoang dã.
丛林里生活着各种珍稀野生动物。
cóng lín lǐ shēng huó zhe gè zhǒng zhēn xī yě shēng dòng wù.Trong rừng rậm có rất nhiều động vật hoang dã quý hiếm sinh sống.
野生动物经常到这条小溪边饮水。
yě shēng dòng wù jīng cháng dào zhè tiáo xiǎo xī biān yǐn shuǐ.Động vật hoang dã thường đến bên dòng suối nhỏ này uống nước.