XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

培训【培訓】

[péi xùn] [培 训]

đào tạo; bồi dưỡng

对员工等进行教育和训练

公司下周要培训新员工。

gōng sī xià zhōu yào péi xùn xīn yuán gōng.

Công ty tuần tới sẽ đào tạo nhân viên mới.

khóa đào tạo

指培训活动或培训班

这次技术培训为期三天。

zhè cì jì shù péi xùn wéi qī sān tiān.

Khóa đào tạo kỹ thuật này kéo dài ba ngày.

行,这类培训能显著增强数字包容性。

xíng, zhè lèi péi xùn néng xiǎn zhù zēng qiáng shù zì bāo róng xìng.

Được, hình thức tập huấn này có thể tăng cường tính bao trùm số một cách rõ rệt.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

对,我报名参加了两个专业技能培训班。

duì, wǒ bào míng cān jiā le liǎng gè zhuān yè jì néng péi xùn bān.

Đúng vậy, mình đã đăng ký tham gia hai lớp đào tạo kỹ năng chuyên môn.

Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光

我报名参加了一个汉语培训班。

wǒ bào míng cān jiā le yí gè hàn yǔ péi xùn bān.

Tôi đã đăng ký tham gia một lớp đào tạo tiếng Trung.