培育
[péi yù] [培 育]
đào tạo; nuôi dưỡng
培养幼小生物或培养造就人才。
专家成功培育出了这种新的花。
zhuān jiā chéng gōng péi yù chū le zhè zhǒng xīn de huā.Các chuyên gia đã ươm trồng thành công giống hoa mới này.
这种烈度的干旱确实罕见,不过我们组刚培育出一种新型抗旱小麦。
zhè zhǒng liè dù de gān hàn què shí hǎn jiàn, bú guò wǒ men zǔ gāng péi yù chū yì zhǒng xīn xíng kàng hàn xiǎo mài.Đợt hạn hán dữ dội thế này quả thực hiếm thấy, nhưng nhóm chúng tôi vừa bồi dục ra một giống lúa mỳ chịu hạn kiểu mới.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁你说得切中要害。不仅是前端基因,连培育技术链条也受制于人吧?
nǐ shuō de qiè zhòng yào hài. bù jǐn shì qián duān jī yīn, lián péi yù jì shù liàn tiáo yě shòu zhì yú rén ba?Em nói trúng trọng tâm rồi. Không chỉ là gen đầu vào, mà ngay cả chuỗi công nghệ gây giống cũng bị phụ thuộc đúng không?
Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực的确如此。但打破学科壁垒有助于培育复合型领军人才,我们必须走出舒适区。
dí què rú cǐ. dàn dǎ pò xué kē bì lěi yǒu zhù yú péi yù fù hé xíng lǐng jūn rén cái, wǒ men bì xū zǒu chū shū shì qū.Đúng là như vậy. Nhưng việc phá vỡ rào cản phân khoa giúp bồi dưỡng nhân tài lãnh đạo đa năng, chúng ta bắt buộc phải bước ra khỏi vùng an toàn.
Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học