塑造
[sù zào] [塑 造]
tạo mẫu; đúc khuôn; (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...); (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)
用泥塑造雕像或通过培养描绘树立形象。
这部电影成功塑造了一位坚韧执着的英雄人物。
zhè bù diàn yǐng chéng gōng sù zào le yí wèi jiān rèn zhí zhuó de yīng xióng rén wù.Bộ phim đã khắc họa thành công hình tượng một nhân vật anh hùng kiên định và bền bỉ.
正是这种超前探索,才塑造了现代社会的工业基石。
zhèng shì zhè zhǒng chāo qián tàn suǒ, cái sù zào le xiàn dài shè huì de gōng yè jī shí.Chính kiểu khám phá đi trước thời đại này mới định hình nên nền tảng công nghiệp của xã hội hiện đại.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…很有见地。那么,在人物塑造上,作者是如何体现这种冲击的呢?
hěn yǒu jiàn dì. nà me, zài rén wù sù zào shàng, zuò zhě shì rú hé tǐ xiàn zhè zhǒng chōng jī de ne?Rất có kiến giải. Vậy thì, trong việc xây dựng nhân vật, tác giả đã thể hiện sự tác động này như thế nào?
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20良好的教育有助于塑造健康的人格。
liáng hǎo de jiào yù yǒu zhù yú sù zào jiàn kāng de rén gé.Nền giáo dục tốt giúp định hình một nhân cách lành mạnh.