盆栽
[pén zāi] [盆 栽]
trồng (cây) trong chậu; cây trồng trong chậu (đôi khi chỉ cụ thể cây bonsai)
窗边的小盆栽给房间增添了几分情调。
chuāng biān de xiǎo pén zāi gěi fáng jiān zēng tiān le jǐ fēn qíng diào.Chậu cây nhỏ bên cửa sổ tăng thêm vài phần thi vị cho căn phòng.
走廊两旁摆放着许多绿色的盆栽植物。
zǒu láng liǎng páng bǎi fàng zhe xǔ duō lǜ sè de pén zāi zhí wù.Hai bên hành lang đặt rất nhiều chậu cây xanh.
这种阴性盆栽不能长时间放在强光下。
zhè zhǒng yīn xìng pén zāi bù néng cháng shí jiān fàng zài qiáng guāng xià.Chậu cây ưa bóng này không thể để lâu dưới ánh nắng gắt.