盆
[pén]
chậu; chậu hoa; đơn vị thể tích bằng 12 斗 (dǒu) và 8 升 (shēng), xấp xỉ 128 lít
圆口深容器;旧时容积单位
水龙头坏了,请拿个盆来接水。
shuǐ lóng tóu huài le, qǐng ná gè pén lái jiē shuǐ.Vòi nước hỏng rồi, lấy giúp cái chậu ra hứng nước.
个
他把盆里的脏水全泼到了外面。
tā bǎ pén lǐ de zāng shuǐ quán pō dào le wài miàn.Anh ấy đổ hết nước bẩn trong chậu ra bên ngoài.
花盆里的植物冒出了细小的芽。
huā pén lǐ de zhí wù mào chū le xì xiǎo de yá.Cây trong chậu đã nhú lên những mầm nhỏ.
这个卫生间里放着一个新的脸盆。
zhè ge wèi shēng jiān lǐ fàng zhe yí gè xīn de liǎn pén.Trong nhà vệ sinh này có để một chiếc chậu rửa mặt mới.