盆地
[pén dì] [盆 地]
(địa lý) lòng chảo; chỗ trũng
周围高、中间低平的地形
四川盆地四周环山,气候温和湿润。
sì chuān pén dì sì zhōu huán shān, qì hòu wēn hé shī rùn.Lòng chảo Tứ Xuyên bốn bề là núi bao bọc, khí hậu ôn hòa ẩm ướt.
许多小山拱卫着中间的盆地。
xǔ duō xiǎo shān gǒng wèi zhe zhōng jiān de pén dì.Nhiều ngọn núi nhỏ vây quanh bồn địa ở giữa.