四大盆地[sì dà pén dì] [四 ĐẠI 盆 地]Lưu từKhácbốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay Qaidam 柴达木盆地 ở Thanh Hải, và bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地 ở tỉnh Tứ XuyênChữ trong từ四sìbốn大dàĐẠIto盆pénchậu地dìđấtTừ cùng chữ:外地wài dìHSK 2các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở草地cǎo dìHSK 2bãi cỏ各地gè dìHSK 3ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)当地dāng dìHSK 3địa phương土地tǔ dìHSK 4đất陆地lù dìHSK 4đất liền (trái với biển)四周sì zhōuHSK 5xung quanh基地jī dìHSK 5căn cứ内地nèi dìHSK 6nội địaXem thêm (3)