栽种
[zāi zhòng] [栽 种]
trồng; trồng trọt
这个威慑很有必要,免得大家为了多栽种而心存侥幸。
zhè ge wēi shè hěn yǒu bì yào, miǎn de dà jiā wèi le duō zāi zhòng ér xīn cún jiǎo xìng.Sự răn đe này rất cần thiết, tránh để mọi người nuôi tâm lý may rủi vì muốn gieo trồng nhiều hơn.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…他们在花园里栽种了许多红玫瑰。
tā men zài huā yuán lǐ zāi zhòng le xǔ duō hóng méi guī.Họ đã trồng rất nhiều hoa hồng đỏ trong vườn.
园子里栽种的幼苗终于出息起来了。
yuán zǐ lǐ zāi zhòng de yòu miáo zhōng yú chū xī qǐ lái le.Những cây con trồng trong vườn rốt cuộc cũng phát triển tươi tốt.