移民
[yí mín] [移 民]
nhập cư; di cư; người di cư
他的叔叔去年移民去了加拿大。
tā de shū shu qù nián yí mín qù le jiā ná dà.Chú của anh ấy năm ngoái đã nhập cư sang Canada.
di cư; nhập cư (sang nước khác)
从一国迁居到另一国定居
他们打算明年移民澳大利亚。
tā men dǎ suàn míng nián yí mín ào dà lì yà.Họ định năm sau sẽ di cư sang Úc.
王老师,您好。我最近在研究现实主义小说中的移民悲剧,想跟您探讨一下。
wáng lǎo shī, nín hǎo. wǒ zuì jìn zài yán jiū xiàn shí zhǔ yì xiǎo shuō zhōng de yí mín bēi jù, xiǎng gēn nín tàn tǎo yí xià.Chào thầy Vương. Gần đây em đang nghiên cứu bi kịch của người di dân trong tiểu thuyết hiện thực, muốn thảo luận cùng thầy một chút ạ.
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20嗯,细节写实确实容易流于表面,但它难道没有如实记录移民的生存阵痛吗?
èn, xì jié xiě shí què shí róng yì liú yú biǎo miàn, dàn tā nán dào méi yǒu rú shí jì lù yí mín de shēng cún zhèn tòng ma?Ừm, tả thực chi tiết đúng là dễ hời hợt bề ngoài, nhưng chẳng lẽ nó không ghi chép chân thực nỗi đau sinh tồn của di dân sao?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân他移民后改变了自己的国籍。
tā yí mín hòu gǎi biàn le zì jǐ de guó jí.Sau khi di dân, anh ấy đã thay đổi quốc tịch của mình.