时而【時而】
[shí ér] [时 而]
thỉnh thoảng
表示不同现象在一定时间内交替发生。
天上的白云时而像羊群,时而像高山。
tiān shàng de bái yún shí ér xiàng yáng qún, shí ér xiàng gāo shān.Mây trắng trên trời lúc thì giống đàn cừu, lúc lại giống ngọn núi cao.
这种蠢办法不仅费时而且效果差。
zhè zhǒng chǔn bàn fǎ bù jǐn fèi shí ér qiě xiào guǒ chà.Cách làm ngớ ngẩn này vừa tốn thời gian lại vừa kém hiệu quả.