瞬间【瞬間】
[shùn jiān] [瞬 间]
trong chớp mắt; trong nháy mắt
转眼之间;极短的时间。
看到好消息的那一瞬间,大家都高兴得叫了出来。
kàn dào hǎo xiāo xī de nà yí shùn jiān, dà jiā dōu gāo xìng de jiào le chū lái.Khoảnh khắc nhìn thấy tin tốt, mọi người đều reo hò vì vui mừng.
难怪,主网供电能力瞬间下降了许多。
nán guài, zhǔ wǎng gōng diàn néng lì shùn jiān xià jiàng le xǔ duō.Thảo nào, năng lực cấp điện của lưới chính giảm xuống rất nhiều trong chớp mắt.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之受到惊吓后,瞳孔会瞬间收缩。
shòu dào jīng xià hòu, tóng kǒng huì shùn jiān shōu suō.Khi bị giật mình, đồng tử sẽ co lại ngay lập tức.
可是,如果系统出现算法缺陷,驾驶员在瞬间根本无法做出反应。
kě shì, rú guǒ xì tǒng chū xiàn suàn fǎ quē xiàn, jià shǐ yuán zài shùn jiān gēn běn wú fǎ zuò chū fǎn yìng.Nhưng mà, nếu hệ thống xuất hiện lỗi thuật toán, người lái trong tức khắc căn bản không thể đưa ra phản ứng.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành