XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瞬

[shùn]

nháy mắt

难怪,主网供电能力瞬间下降了许多。

nán guài, zhǔ wǎng gōng diàn néng lì shùn jiān xià jiàng le xǔ duō.

Thảo nào, năng lực cấp điện của lưới chính giảm xuống rất nhiều trong chớp mắt.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

受到惊吓后,瞳孔会瞬间收缩。

shòu dào jīng xià hòu, tóng kǒng huì shùn jiān shōu suō.

Khi bị giật mình, đồng tử sẽ co lại ngay lập tức.

两样皆有,资本瞬时进出极易削弱其主权货币的政策独立性。

liǎng yàng jiē yǒu, zī běn shùn shí jìn chū jí yì xuē ruò qí zhǔ quán huò bì de zhèng cè dú lì xìng.

Có cả hai, vốn ra vào tức thời rất dễ làm suy yếu tính độc lập chính sách của đồng tiền chủ quyền của họ.

Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于