一下子
[yī xià zi] [一 下 子]
trong chốc lát; tất cả cùng một lúc; đột nhiên
形容时间极短或动作突发、一次完成
看到好消息,她的心情一下子变好了。
kàn dào hǎo xiāo xī, tā de xīn qíng yí xià zǐ biàn hǎo le.Nhìn thấy tin vui, tâm trạng của cô ấy bỗng chốc tốt lên trong chốc lát.
好,这样能先发现问题,避免一下子影响整个项目。
hǎo, zhè yàng néng xiān fā xiàn wèn tí, bì miǎn yí xià zǐ yǐng xiǎng zhěng gè xiàng mù.Được, như vậy có thể phát hiện vấn đề trước, tránh ảnh hưởng ngay đến toàn bộ dự án.
Trong bài: Ngoài kế hoạch chính còn có phương án dự phòng · 除此之外现场秩序一下子乱成了一锅粥。
xiàn chǎng zhì xù yí xià zǐ luàn chéng le yì guō zhōu.Trật tự tại hiện trường bỗng nhiên rối tung như một mớ hỗn độn.
不必一下子全盘改变,可以先试行一周,再根据成效灵活调整。
bú bì yí xià zǐ quán pán gǎi biàn, kě yǐ xiān shì xíng yì zhōu, zài gēn jù chéng xiào líng huó tiáo zhěng.Không cần thay đổi toàn bộ ngay, có thể thử một tuần trước, rồi điều chỉnh linh hoạt theo hiệu quả.
Trong bài: Không ngại thử một cách khác · 不妨