跳跃【跳躍】
[tiào yuè] [跳 跃]
1.nhảy; nhảy vọt; nhảy cẫng
双脚用力离开地面向上跳起。
小猫在花园里自由跳跃,十分活泼。
xiǎo māo zài huā yuán lǐ zì yóu tiào yuè, shí fēn huó pō.Con mèo con tự do nhảy vọt trong vườn, rất hoạt bát.
2.nhảy cóc; đứt quãng (tư duy, sự vật)
跳过某些阶段或次序直接发展。
这部小说的故事情节跳跃太大,有些难懂。
zhè bù xiǎo shuō de gù shì qíng jié tiào yuè tài dà, yǒu xiē nán dǒng.Tình tiết câu chuyện của cuốn tiểu thuyết này nhảy cóc quá lớn, hơi khó hiểu.
猴子在树枝间敏捷地跳跃。
hóu zi zài shù zhī jiān mǐn jié dì tiào yuè.Chú khỉ nhảy thoăn thoắt giữa các cành cây.