蹦
[bèng]
1.nhảy; nảy; bật
双脚跳跃或向上弹起
孩子们听到放假的消息,高兴得在客厅里直蹦。
hái zi men tīng dào fàng jià de xiāo xī, gāo xìng de zài kè tīng lǐ zhí bèng.Bọn trẻ nghe tin được nghỉ, vui sướng nhảy tưng tưng trong phòng khách.
2.thốt ra; nhả ra (lời nói)
逐字或勉强说出话语
老师问了半天,他硬是一个字都没蹦出来。
lǎo shī wèn le bàn tiān, tā yìng shì yí gè zì dōu méi bèng chū lái.Thầy giáo hỏi nửa ngày, cậu ấy khăng khăng không thốt ra một chữ nào.
