XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

踊跃【踴躍】

[yǒng yuè] [踊 跃]

hăng hái; sôi nổi; nhiệt tình

情绪热烈,争先恐后地参与。

同学们都踊跃参加这次汉语演讲比赛。

tóng xué men dōu yǒng yuè cān jiā zhè cì hàn yǔ yǎn jiǎng bǐ sài.

Các học sinh đều háo hức tham gia cuộc thi diễn thuyết tiếng Hán lần này.

nhảy cẫng lên (vì vui sướng)

欢呼跳起,形容极其兴奋高兴。

听到球赛获胜的消息,球迷们欢呼踊跃。

tīng dào qiú sài huò shèng de xiāo xī, qiú mí men huān hū yǒng yuè.

Nghe tin trận bóng chiến thắng, các cổ động viên reo hò nhảy cẫng lên.

青年志愿者踊跃响应国家的号召。

qīng nián zhì yuàn zhě yǒng yuè xiǎng yìng guó jiā de hào zhào.

Các thanh niên tình nguyện hăng hái hưởng ứng lời kêu gọi của quốc gia.

欢迎广大读者踊跃投稿。

huān yíng guǎng dà dú zhě yǒng yuè tóu gǎo.

Hoan nghênh đông đảo độc giả tích cực gửi bài.