踊
[yǒng]
nhảy
青年志愿者踊跃响应国家的号召。
qīng nián zhì yuàn zhě yǒng yuè xiǎng yìng guó jiā de hào zhào.Các thanh niên tình nguyện hăng hái hưởng ứng lời kêu gọi của quốc gia.
同学们都踊跃参加这次汉语演讲比赛。
tóng xué men dōu yǒng yuè cān jiā zhè cì hàn yǔ yǎn jiǎng bǐ sài.Các học sinh đều háo hức tham gia cuộc thi diễn thuyết tiếng Hán lần này.
欢迎广大读者踊跃投稿。
huān yíng guǎng dà dú zhě yǒng yuè tóu gǎo.Hoan nghênh đông đảo độc giả tích cực gửi bài.