XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

槽

[cáo]

máng; máng ăn; rãnh

盛饲料的水槽或长条形的凹处

工人正在把金属零件放入水槽中清洗。

gōng rén zhèng zài bǎ jīn shǔ líng jiàn fàng rù shuǐ cáo zhōng qīng xǐ.

Công nhân đang đặt các linh kiện kim loại vào bồn nước để cọ rửa.

嗯,我也有同感。连几位工作相当稳定的人都开始酝酿跳槽了。

èn, wǒ yě yǒu tóng gǎn. lián jǐ wèi gōng zuò xiāng dāng wěn dìng de rén dōu kāi shǐ yùn niàng tiào cáo le.

Ừ, mình cũng thấy vậy. Ngay cả mấy người công việc rất ổn định cũng bắt đầu tính chuyện nhảy việc.

Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎

这个包装盒的表面有一个凹槽。

zhè ge bāo zhuāng hé de biǎo miàn yǒu yí gè āo cáo.

Bề mặt của hộp bao bì này có một rãnh lõm.

农夫往水槽里注水给牲口饮用。

nóng fū wǎng shuǐ cáo lǐ zhù shuǐ gěi shēng kǒu yǐn yòng.

Người nông dân bơm nước vào máng cho gia súc uống.