扇
[shān]
tát, bạt tai
用手掌打人耳光
他气得狠狠扇了对方一记耳光。
tā qì de hěn hěn shàn le duì fāng yí jì ěr guāng.Anh ta tức đến mức tát đối phương một bạt tai thật mạnh.
quạt
摇动生风;也用作门窗等的量词。
天气很热,她拿着纸扇了几下。
tiān qì hěn rè, tā ná zhe zhǐ shàn le jǐ xià.Thời tiết rất nóng, cô ấy cầm tờ giấy quạt vài cái.
lượng từ cho cửa, cửa sổ (đọc shàn)
用于门、窗等
房间里有两扇窗户。
fáng jiān lǐ yǒu liǎng shàn chuāng hù.Trong phòng có hai cửa sổ.
这扇门刚刷了油漆,请不要碰。
zhè shàn mén gāng shuā le yóu qī, qǐng bú yào pèng.Cánh cửa này vừa mới sơn, xin đừng chạm vào.
旧电脑的风扇失灵,导致过热。
jiù diàn nǎo de fēng shàn shī líng, dǎo zhì guò rè.Quạt máy tính cũ hỏng, gây quá nhiệt.
老爷爷一边摇着扇子一边乘凉。
lǎo yé ye yì biān yáo zhe shàn zi yì biān chéng liáng.Ông cụ vừa phe phẩy quạt vừa hóng mát.