鼓
[gǔ]
1.cái trống; lượng từ: 通 (tòng), 面 (miàn); đánh trống
打击乐器;亦指拍打鼓动
听到欢快的音乐,大家都鼓起掌来。
tīng dào huān kuài de yīn yuè, dà jiā dōu gǔ qǐ zhǎng lái.Nghe thấy âm nhạc vui tươi, mọi người đều vỗ tay reo hò.
2.phình ra, căng lên
凸起,胀起来
风吹过来,帆鼓得满满的。
fēng chuī guò lái, fān gǔ de mǎn mǎn de.Gió thổi qua, cánh buồm căng phồng.
谢谢老师的鼓励,这都是我应该做的。
xiè xiè lǎo shī de gǔ lì, zhè dōu shì wǒ yīng gāi zuò de.Cảm ơn sự động viên của thầy, đây đều là những việc em nên làm.
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……我永远忘不了老师对我的鼓励。
wǒ yǒng yuǎn wàng bù liǎo lǎo shī duì wǒ de gǔ lì.Tôi mãi mãi không thể quên sự động viên của thầy cô dành cho tôi.
尤其是功夫表演的部分,观众都在热烈鼓掌。
yóu qí shì gōng fū biǎo yǎn de bù fen, guān zhòng dōu zài rè liè gǔ zhǎng.Đặc biệt là phần biểu diễn võ thuật, khán giả đều đang nhiệt liệt vỗ tay.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V