大鼓
[dà gǔ] [ĐẠI 鼓]
trống bass
庙会上,一队人抬着大鼓走过来。
miào huì shàng, yí duì rén tái zhe dà gǔ zǒu guò lái.Ở hội chùa, một đoàn người khiêng trống lớn đi qua.
戏台上冬冬地敲起了大鼓。
xì tái shàng dōng dōng dì qiāo qǐ le dà gǔ.Trên sân khấu vang lên tiếng gõ trống lớn thùng thùng.