跨越式
[kuà yuè shì] [跨 越 式]
đột phá; vượt lên; phát triển nhảy vọt
没错。不仅是冲击,更是如何破局并实现跨越式增长的机遇。
méi cuò. bù jǐn shì chōng jī, gèng shì rú hé pò jú bìng shí xiàn kuà yuè shì zēng zhǎng de jī yù.Đúng vậy. Không chỉ là cú sốc, mà còn là cơ hội phá vỡ bế tắc và đạt tăng trưởng vượt bậc.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính基础科研不仅能解答宇宙物理谜题,更能强力推动应用技术的跨越式突破。
jī chǔ kē yán bù jǐn néng jiě dá yǔ zhòu wù lǐ mí tí, gèng néng qiáng lì tuī dòng yìng yòng jì shù de kuà yuè shì tū pò.Nghiên cứu cơ bản không chỉ có thể giải đáp các bí ẩn vật lý vũ trụ, mà càng thúc đẩy mạnh mẽ đột phá nhảy vọt của công nghệ ứng dụng.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…