开幕式【開幕式】
[kāi mù shì] [开 幕 式]
lễ khai mạc
大型活动、会议或比赛开始时的仪式。
运动会的开幕式表演精彩极了。
yùn dòng huì de kāi mù shì biǎo yǎn jīng cǎi jí le.Tiết mục biểu diễn trong lễ khai mạc đại hội thể thao vô cùng đặc sắc.
他们举行了一场隆重的开幕式。
tā men jǔ xíng le yì chǎng lóng zhòng de kāi mù shì.Họ đã tổ chức một lễ khai mạc long trọng.
电影节开幕式办得非常精彩。
diàn yǐng jié kāi mù shì bàn de fēi cháng jīng cǎi.Lễ khai mạc liên hoan phim được tổ chức vô cùng đặc sắc.
首席代表在开幕式上发表了讲话。
shǒu xí dài biǎo zài kāi mù shì shàng fā biǎo le jiǎng huà.Đại biểu trưởng đã phát biểu tại lễ khai mạc.