终生【終生】
[zhōng shēng] [终 生]
suốt đời; trọn đời; cả đời
一生,一辈子。
他将保护环境视为终生的使命,退休后依然坚持参与各种公益活动。
tā jiāng bǎo hù huán jìng shì wéi zhōng shēng de shǐ mìng, tuì xiū hòu yī rán jiān chí cān yù gè zhǒng gōng yì huó dòng.Ông coi việc bảo vệ môi trường là sứ mệnh cả đời, sau khi nghỉ hưu vẫn kiên trì tham gia các hoạt động công ích.
他愿为祖国的航天事业效力终生。
tā yuàn wèi zǔ guó de háng tiān shì yè xiào lì zhōng shēng.Anh ấy nguyện cống hiến cả đời cho sự nghiệp hàng không vũ trụ của tổ quốc.