出口产品
[chū kǒu chǎn pǐn] [出 口 产 品]
sản phẩm xuất khẩu
坦白说,这违背了共同但有区别的责任原则,极大削弱了发展中国家出口产品的价格优势。
tǎn bái shuō, zhè wéi bèi le gòng tóng dàn yǒu qū bié de zé rèn yuán zé, jí dà xuē ruò le fā zhǎn zhōng guó jiā chū kǒu chǎn pǐn de jià gé yōu shì.Thành thật mà nói, điều này vi phạm nguyên tắc trách nhiệm chung nhưng có phân biệt, làm suy giảm mạnh ưu thế giá xuất khẩu của các nước đang phát triển.
Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế