成品
[chéng pǐn] [成 品]
hàng hoá hoàn chỉnh; sản phẩm hoàn chỉnh
制造加工完成的工业产品。
工厂每天检查成品质量。
gōng chǎng měi tiān jiǎn chá chéng pǐn zhì liàng.Nhà máy kiểm tra chất lượng thành phẩm mỗi ngày.
比如让游客体验制作并购买成品,从而实现自负盈亏?
bǐ rú ràng yóu kè tǐ yàn zhì zuò bìng gòu mǎi chéng pǐn, cóng ér shí xiàn zì fù yíng kuī?Ví dụ như cho du khách trải nghiệm chế tác và mua thành phẩm, từ đó tự gánh vác lời lỗ?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得这项手工制作过程非常精细,稍有疏忽就会影响成品质量。
zhè xiàng shǒu gōng zhì zuò guò chéng fēi cháng jīng xì, shāo yǒu shū hū jiù huì yǐng xiǎng chéng pǐn zhì liàng.Quy trình chế tác thủ công này rất tỉ mỉ, sơ suất một chút là sẽ ảnh hưởng đến chất lượng thành phẩm.
