XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

制品【製品】

[zhì pǐn] [制 品]

sản phẩm; hàng hóa

用原料制造加工成的物品

市场上这类塑料制品的质量参差不齐,选购时需谨慎。

shì chǎng shàng zhè lèi sù liào zhì pǐn de zhì liàng cēn cī bù qí, xuǎn gòu shí xū jǐn shèn.

Chất lượng các sản phẩm nhựa loại này trên thị trường không đồng đều, khi chọn mua cần cẩn thận.

哪怕是复制品,保留岁月痕迹的历史价值也很关键啊。

nǎ pà shì fù zhì pǐn, bǎo liú suì yuè hén jì de lì shǐ jià zhí yě hěn guān jiàn a.

Dù là bản sao chép, thì việc giữ lại giá trị lịch sử của vết dấu năm tháng cũng rất then chốt mà.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

这家店专门销售各种音像制品。

zhè jiā diàn zhuān mén xiāo shòu gè zhǒng yīn xiàng zhì pǐn.

Cửa hàng này chuyên bán các loại sản phẩm âm thanh hình ảnh.

豆腐和豆浆都是常见的豆制品。

dòu fu hé dòu jiāng dōu shì cháng jiàn de dòu zhì pǐn.

Đậu phụ và sữa đậu nành đều là các sản phẩm từ đậu phổ biến.