钞
[chāo]
tiền; tiền giấy
这家银行发行的新钞票已开始流通。
zhè jiā yín háng fā xíng de xīn chāo piào yǐ kāi shǐ liú tōng.Tiền giấy mới do ngân hàng này phát hành đã bắt đầu lưu thông.
几名歹徒企图抢夺运钞车上的现金。
jǐ míng dǎi tú qǐ tú qiǎng duó yùn chāo chē shàng de xiàn jīn.Mấy tên côn đồ có ý đồ cướp đoạt tiền mặt trên xe chở tiền.
他从包里抽出一叠钞票。
tā cóng bāo lǐ chōu chū yì dié chāo piào.Anh ấy rút một xấp tiền từ trong túi ra.