钞票【鈔票】
[chāo piào] [钞 票]
tiền giấy; tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ); lượng từ: 张 (zhāng), 扎 (zā)
纸质的货币;纸币。
如今移动支付十分普及,很多人出门基本不带现款钞票。
rú jīn yí dòng zhī fù shí fēn pǔ jí, hěn duō rén chū mén jī běn bú dài xiàn kuǎn chāo piào.Hiện nay thanh toán di động rất phổ biến, nhiều người ra ngoài hầu như không mang theo tiền giấy.
张、扎
这家银行发行的新钞票已开始流通。
zhè jiā yín háng fā xíng de xīn chāo piào yǐ kāi shǐ liú tōng.Tiền giấy mới do ngân hàng này phát hành đã bắt đầu lưu thông.
他从包里抽出一叠钞票。
tā cóng bāo lǐ chōu chū yì dié chāo piào.Anh ấy rút một xấp tiền từ trong túi ra.