财力【財力】
[cái lì] [财 力]
nguồn lực tài chính
资金或经济上的力量。
实施这项大型科研项目需要投入大量的人力和财力。
shí shī zhè xiàng dà xíng kē yán xiàng mù xū yào tóu rù dà liàng de rén lì hé cái lì.Thực hiện dự án nghiên cứu khoa học quy mô lớn này cần đầu tư rất nhiều nhân lực và tài lực.
这倒确实是个硬伤,如果国家财力跟不上,通胀和税负都会飙升。
zhè dǎo què shí shì gè yìng shāng, rú guǒ guó jiā cái lì gēn bú shàng, tōng zhàng hé shuì fù dōu huì biāo shēng.Đây đúng là một điểm yếu chí mạng, nếu năng lực tài chính quốc gia không theo kịp thì lạm phát và gánh nặng thuế đều sẽ tăng vọt.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下