理财【理財】
[lǐ cái] [理 财]
quản lý tài sản; quản lý tài chính; quản lý tiền bạc
管理财务或财产。
他喜欢通过购买基金来理财。
tā xǐ huan tōng guò gòu mǎi jī jīn lái lǐ cái.Anh ấy thích quản lý tài chính thông qua việc mua quỹ đầu tư.
怎么突然有这个打算?平时没见你关注理财。
zěn me tū rán yǒu zhè ge dǎ suàn? píng shí méi jiàn nǐ guān zhù lǐ cái.Sao tự nhiên có dự định này? Ngày thường không thấy em quan tâm quản lý tài chính.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定投资理财时应选择稳妥的方式。
tóu zī lǐ cái shí yìng xuǎn zé wěn tuǒ de fāng shì.Khi đầu tư quản lý tài chính nên lựa chọn phương thức an toàn, chắc chắn.
没错。投资理财的第一原则永远是保住本金。
méi cuò. tóu zī lǐ cái de dì yī yuán zé yǒng yuǎn shì bǎo zhù běn jīn.Không sai. Nguyên tắc đầu tiên của đầu tư quản lý tài chính mãi mãi là giữ được tiền vốn.
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…