物管
[wù guǎn] [物 管]
quản lý tài sản (viết tắt của 物业管理 (wù yè guǎn lǐ))
我们呼吁出台更加人性化的宠物管理条例,而不是一刀切的禁止。
wǒ men hū yù chū tái gèng jiā rén xìng huà de chǒng wù guǎn lǐ tiáo lì, ér bú shì yì dāo qiè de jìn zhǐ.Chúng tôi kêu gọi ban hành quy định quản lý thú cưng nhân văn hơn, thay vì cấm đoán rập khuôn.
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư