物业管理
[wù yè guǎn lǐ] [物 业 管 理]
quản lý tài sản
好。那跟物业管理处协调这件事由谁去办?
hǎo. nà gēn wù yè guǎn lǐ chù xié tiáo zhè jiàn shì yóu shuí qù bàn?Được. Thế việc phối hợp với ban quản lý toà nhà do ai đi làm?
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由业主需按时缴纳本月的物业管理费。
yè zhǔ xū àn shí jiǎo nà běn yuè de wù yè guǎn lǐ fèi.Chủ nhà cần nộp phí quản lý chung cư tháng này đúng hạn.
业主需要按时缴纳每季度的物业管理费。
yè zhǔ xū yào àn shí jiǎo nà měi jì dù de wù yè guǎn lǐ fèi.Chủ hộ cần đóng phí quản lý bất động sản đúng hạn mỗi quý.