便携
[biàn xié] [便 携]
di động; dễ mang theo
便携式基金?你是说让缴费记录脱离单一主权国家的限制吗?
biàn xié shì jī jīn? nǐ shì shuō ràng jiǎo fèi jì lù tuō lí dān yī zhǔ quán guó jiā de xiàn zhì ma?Quỹ mang theo được ư? Ý cậu là để hồ sơ đóng phí thoát khỏi sự hạn chế của một quốc gia có chủ quyền đơn lẻ sao?
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说易拉罐多由铝材制成,重量轻且方便携带。
yì lā guàn duō yóu lǚ cái zhì chéng, zhòng liàng qīng qiě fāng biàn xié dài.Lon nắp giật phần lớn làm từ nhôm, trọng lượng nhẹ lại tiện mang theo.
既然实体国界难以协调,或许未来能探索一种数字化的便携式社保基金。
jì rán shí tǐ guó jiè nán yǐ xié tiáo, huò xǔ wèi lái néng tàn suǒ yì zhǒng shù zì huà de biàn xié shì shè bǎo jī jīn.Nếu đã biên giới thực thể khó lòng điều phối, có lẽ tương lai có thể khám phá một loại quỹ bảo hiểm xã hội mang theo được đã số hóa.
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说