XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

便利店

[biàn lì diàn] [便 利 店]

cửa hàng tiện lợi

营业时间长且购物方便的小型商店

我去便利店买包纸巾。

wǒ qù biàn lì diàn mǎi bāo zhǐ jīn.

Tôi đi cửa hàng tiện lợi mua gói khăn giấy.

没问题,那我顺便去楼下便利店给你买杯浓缩咖啡提提神吧。

méi wèn tí, nà wǒ shùn biàn qù lóu xià biàn lì diàn gěi nǐ mǎi bēi nóng suō kā fēi tí tí shén ba.

Không vấn đề, vậy nhân tiện mình xuống cửa hàng tiện lợi dưới nhà mua cho bạn ly cà phê espresso để tỉnh táo nhé.

Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何

那个便利店就挨着我家的小区。

nà ge biàn lì diàn jiù āi zhe wǒ jiā de xiǎo qū.

Cửa hàng tiện lợi đó nằm sát ngay khu chung cư nhà tôi.

匪徒持枪闯进便利店威胁店员。

fěi tú chí qiāng chuǎng jìn biàn lì diàn wēi xié diàn yuán.

Tên cướp cầm súng xông vào cửa hàng tiện lợi đe dọa nhân viên.