携手【攜手】
[xié shǒu] [携 手]
tay trong tay; hợp tác; phối hợp
手拉着手,比喻共同合作
两国将携手合作,共同应对全球气候变化的挑战。
liǎng guó jiāng xié shǒu hé zuò, gòng tóng yìng duì quán qiú qì hòu biàn huà de tiǎo zhàn.Hai nước sẽ chung tay hợp tác để cùng ứng phó với thách thức biến đổi khí hậu toàn cầu.
嗯,只要大家携手努力,就一定能实现生态与商业的双赢。
èn, zhǐ yào dà jiā xié shǒu nǔ lì, jiù yí dìng néng shí xiàn shēng tài yǔ shāng yè de shuāng yíng.Ừm, chỉ cần mọi người cùng nắm tay nỗ lực, nhất định có thể thực hiện đôi bên cùng có lợi giữa sinh thái và thương mại.
Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh他们携手度过了生活中的暴风雨。
tā men xié shǒu dù guò le shēng huó zhōng de bào fēng yǔ.Họ đã cùng kề vai vượt qua những bão tố trong cuộc sống.
两人风雨同舟,携手度过了难关。
liǎng rén fēng yǔ tóng zhōu, xié shǒu dù guò le nán guān.Hai người cùng chung hoạn nạn, kề vai sát cánh vượt qua khó khăn.