扶
[fú]
1.đỡ bằng tay; giúp ai đó đứng lên; tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đó
用手支撑或搀扶
他主动过去扶老奶奶过马路。
tā zhǔ dòng guò qù fú lǎo nǎi nai guò mǎ lù.Cậu ấy chủ động đi qua đỡ bà cụ sang đường.
2.giúp đỡ, hỗ trợ, nâng đỡ (người nghèo, yếu)
扶持,帮助
政府出台了新政策来扶贫助困。
zhèng fǔ chū tái le xīn zhèng cè lái fú pín zhù kùn.Chính phủ đã ban hành chính sách mới để giúp đỡ người nghèo và khó khăn.
一只手扶着墙,另一只手把右脚向后抬起来拉伸。
yì zhī shǒu fú zhe qiáng, lìng yì zhī shǒu bǎ yòu jiǎo xiàng hòu tái qǐ lái lā shēn.Một tay vịn vào tường, tay kia nâng chân phải ra sau kéo giãn.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来太好了,有针对性的持续帮扶才能真正解决问题。
tài hǎo le, yǒu zhēn duì xìng de chí xù bāng fú cái néng zhēn zhèng jiě jué wèn tí.Tốt quá, giúp đỡ liên tục và có trọng tâm mới có thể thật sự giải quyết vấn đề.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn小明扶着一位老太太过了马路。
xiǎo míng fú zhe yí wèi lǎo tài tài guò le mǎ lù.Tiểu Minh đỡ một cụ bà qua đường.