帮扶
[bāng fú] [帮 扶]
hỗ trợ; hỗ trợ giúp đỡ
太好了,有针对性的持续帮扶才能真正解决问题。
tài hǎo le, yǒu zhēn duì xìng de chí xù bāng fú cái néng zhēn zhèng jiě jué wèn tí.Tốt quá, giúp đỡ liên tục và có trọng tâm mới có thể thật sự giải quyết vấn đề.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn