后盾【後盾】
[hòu dùn] [后 盾]
hỗ trợ; chống lưng
比喻支持或依靠的力量
强大的祖国始终是海外华侨最坚强的后盾。
qiáng dà de zǔ guó shǐ zhōng shì hǎi wài huá qiáo zuì jiān qiáng de hòu dùn.Tổ quốc hùng mạnh luôn là hậu thuẫn vững chắc nhất của kiều bào nước ngoài.
不管我在外拼搏多累,家人永远是我最坚实的后盾,给我极大的归属感。
bù guǎn wǒ zài wài pīn bó duō lèi, jiā rén yǒng yuǎn shì wǒ zuì jiān shí de hòu dùn, gěi wǒ jí dà de guī shǔ gǎn.Cho dù mình nỗ lực bên ngoài mệt mỏi đến đâu, gia đình luôn là hậu phương vững chắc nhất, mang lại cho mình cảm giác thuộc về vô cùng lớn.
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说这个项目需要雄厚的财力做后盾。
zhè ge xiàng mù xū yào xióng hòu de cái lì zuò hòu dùn.Dự án này cần có nguồn lực tài chính hùng hậu làm hậu thuẫn.
强大的国防是维护和平的坚强后盾。
qiáng dà de guó fáng shì wéi hù hé píng de jiān qiáng hòu dùn.Quốc phòng hùng mạnh là chỗ dựa vững chắc để bảo vệ hòa bình.