矛盾
[máo dùn] [矛 盾]
mâu thuẫn; lượng từ: 个 (gè); quan điểm mâu thuẫn
言行前后抵触
他的话前后矛盾,让人难以相信。
tā de huà qián hòu máo dùn, ràng rén nán yǐ xiāng xìn.Lời nói của anh ấy trước sau mâu thuẫn, khiến người ta khó mà tin tưởng.
sự mâu thuẫn; xung đột; bất đồng
事物内部或相互之间的抵触或冲突
我们要学会正确处理家庭矛盾。
wǒ men yào xué huì zhèng què chǔ lǐ jiā tíng máo dùn.Chúng ta phải học cách xử lý đúng đắn mâu thuẫn gia đình.
个
我懂你。那你打算怎么解决这个矛盾?直接摊牌吗?
wǒ dǒng nǐ. nà nǐ dǎ suàn zěn me jiě jué zhè ge máo dùn? zhí jiē tān pái ma?Tớ hiểu cậu. Vậy cậu định giải quyết mâu thuẫn này thế nào? Ngửa bài trực tiếp luôn sao?
Trong bài: Bất đồng thế hệ về lựa chọn nghề nghiệp老师,我和小明闹矛盾了,我想找个机会跟他消除误会。
lǎo shī, wǒ hé xiǎo míng nào máo dùn le, wǒ xiǎng zhǎo gè jī huì gēn tā xiāo chú wù huì.Thưa thầy, em và Tiểu Minh xảy ra mâu thuẫn, em muốn tìm cơ hội để xóa bỏ hiểu lầm với cậu ấy.
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn他的发言前后矛盾,满是漏洞。
tā de fā yán qián hòu máo dùn, mǎn shì lòu dòng.Phát biểu của anh ấy trước sau mâu thuẫn, đầy sơ hở.