陆港矛盾[lù gǎng máo dùn] [陆 港 矛 盾]Lưu từKháccăng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)Chữ trong từ陆liùsáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)港gǎngbến cảng矛máogiáo盾dùncái khiênTừ cùng chữ:陆地lù dìHSK 4đất liền (trái với biển)陆续lù xùHSK 4lần lượt矛盾máo dùnHSK 5mâu thuẫn陆军lù jūnHSK 6quân đội后盾hòu dùnHSK 7hỗ trợ自相矛盾zì xiāng máo dùnHSK 9tự mâu thuẫn