陆
[liù]
sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
抓紧落实吧,今晚大家辛苦一下,确保明天早晨各项调整平稳着陆。
zhuā jǐn luò shí ba, jīn wǎn dà jiā xīn kǔ yí xià, què bǎo míng tiān zǎo chén gè xiàng tiáo zhěng píng wěn zhuó lù.Khẩn trương thực hiện đi, tối nay mọi người vất vả một chút, bảo đảm sáng mai các khâu điều chỉnh hạ cánh an toàn.
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时船停了,我们终于回到了陆地。
chuán tíng le, wǒ men zhōng yú huí dào le lù dì.Tàu dừng rồi, chúng tôi cuối cùng đã trở về đất liền.
没错,将分类补偿与弹性激励结合起来,才能最大程度对冲改革阻力,平稳着陆。
méi cuò, jiāng fēn lèi bǔ cháng yǔ tán xìng jī lì jié hé qǐ lái, cái néng zuì dà chéng dù duì chōng gǎi gé zǔ lì, píng wěn zhuó lù.Đúng vậy, kết hợp đền bù phân loại với khuyến khích linh hoạt thì mới có thể hóa giải tối đa sức cản cải cách, hạ cánh an toàn.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免