内陆
[nèi lù] [内 陆]
nội địa; bên trong
铁路把内陆和沿海城市连接在一起。
tiě lù bǎ nèi lù hé yán hǎi chéng shì lián jiē zài yì qǐ.Đường sắt kết nối các thành phố nội địa và ven biển lại với nhau.
塔里木盆地是中国最大的内陆盆地。
tǎ lǐ mù pén dì shì zhōng guó zuì dà de nèi lù pén dì.Bồn địa Tarim là bồn địa nội lục lớn nhất Trung Quốc.
内陆地区冬季主要靠供暖设备取暖。
nèi lù dì qū dōng jì zhǔ yào kào gòng nuǎn shè bèi qǔ nuǎn.Khu vực nội địa mùa đông chủ yếu dựa vào thiết bị sưởi để sưởi ấm.